Corolla Altis 1.8

Lượt xem : 1484

Với thông điệp “Quyễn rũ mọi ánh nhìn”, Corolla Altis mới 2010 sẽ tạo lập nên một chuẩn mực toàn cầu cho dòng xe hạng nhỏ cao cấp, mang đến một hình ảnh hoàn toàn mới với thiết kế hiện đại, năng động, sang trọng và thể thao, cùng hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu triệt để và khả năng vận hành mạnh mẽ.

Corolla - có nghĩa là “Tràng hoa” và cái tên Altis được định nghĩa là “Vượt trội”.  Lần đầu tiên xuất hiện vào năm 1966 tại Nhật Bản, trải qua 10 thế hệ cải tiến, và trong suốt 44 năm phát triển, Corolla đã nổi tiếng toàn cầu về khả năng vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu và thực sự làm hài lòng khách hàng trên khắp thế giới với tổng doanh số bán ấn tượng lên tới gần 36 triệu xe (tính đến hết tháng 8/2010), giữ vững vị trí là dòng xe du lịch bán chạy nhất thế giới.

Tiếp bước thành công tại các quốc gia khác, mẫu xe Corolla lần đầu tiên giới thiệu tại Việt Nam vào năm 1996 đã hoàn toàn chinh phục các khách hàng khó tính nhất và chiếm vị trí dẫn đầu trong phân khúc thị trường xe du lịch hạng nhỏ cao cấp với thị phần trung bình là 54% và tổng doanh số bán cộng dồn đạt trên 26,400 chiếc. Trong suốt 15 năm phát triển tại Việt Nam, Corolla Altis đã được cải tiến nhiều lần về thiết kế nội ngoại thất và khả năng vận hành với mong muốn mẫu xe này sẽ luôn làm hài lòng hơn nữa nhu cầu ngày càng tăng của người tiêu dùng Việt Nam.

Với phương châm không ngừng cải tiến, TMV tiếp tục giới thiệu mẫu xe Corolla Altis mới 2010 nhằm đáp ứng tốt hơn nữa nhu cầu của khách hàng. Xuất phát từ khái niệm cơ bản “hiện đại và năng động trong thiết kế” cũng như “tiên tiến và mạnh mẽ trong vận hành”, với phiên bản mới này TMV mong muốn nâng tầm giá trị cho dòng xe Corolla Altis lên một đẳng cấp mới với phong cách thiết kế sang trọng và tinh tế kết hợp với nội thất tiện nghi hiện đại, thoải mái một cách tối ưu và vận hành mạnh mẽ nhằm mang lại những giá trị tốt nhất cho khách hàng.

  1.8G Tự động vô cấp / 1.8(CVT) 1.8G Số sàn / 1.8 (M/T)
 ĐỘNG CƠ 1,8 lít(2ZR-FE) / 1,8L(2ZR-FE)
 Hộp số Tự động vô cấp / CVT 6 Số sàn / 6 M/T
 KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG
 Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4540 x 1760 x 1465
 Chiều dài cơ sở mm 2600
 Chiều rộng cơ sở Trước x Sau mm 1530 x 1535
 Bán kính vòng quay tối thiểu m 5,3
 Khoảng sáng gầm xe mm 155
 Trọng lượng Không tải kg 1200 - 1260 1170 - 1230
Toàn tải kg 1635 1605
 ĐỘNG CƠ
 Kiểu 2ZR-FE với ACIS / 2ZR-FE with ACIS
 Loại 4 xilanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép
 Dung tích công tác cc 1789
 Công suất tối đa (SAE-Net) kw / rpm 103 / 6400
hp / rpm 138 / 6400
 Mô men xoắn tối đa (SAE-Net) nm / rpm 173 / 4000
 kg-m / rpm 17,6 / 400
 Dung tích bình nhiên liệu lít 55
 Tiêu chuẩn khi thải Euro 2
 KHUNG GẦM
 Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson
Sau Thanh xoắn
 Phanh Trước Đĩa thông gió 15"
Sau Đĩa 15"
 Cơ cấu lái Trợ điện lực
 Lốp xe 195 / 65R15
 Mâm xe Mâm đúc