Yaris

Lượt xem : 908

Cái tên “YARIS” bắt nguồn từ tên nữ thần Charis trong thần thoại Hy Lạp, vị thần biểu trưng cho vẻ đẹp hoàn mỹ và sự thanh lịch cao quý. Được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1999 như là một mẫu xe chiến lược toàn cầu, Yaris ra mắt thị trường với định hướng là một mẫu xe tạo ra những chuẩn mực mới đối với dòng xe hạng nhỏ - thanh lịch, thông minh, mạnh mẽ. Với định hướng đó, Yaris đã trở thành một hiện tượng toàn cầu trong phân khúc xe Hatchback khi ra mắt, đạt được những thành công rực rỡ tại thị trường châu Âu, Bắc Mỹ và Nhật Bản, đặc biệt là giải thưởng “Mẫu xe của năm tại thị trường châu Âu” năm 2000. Tiếp nối những thành công đó, thế hệ thứ hai của Yaris đã được ra mắt vào năm 2005 và được cải tiến với một số thay đổi nhỏ vào năm 2009. Yaris mới sở hữu thiết kế bề ngoài ấn tượng hơn, không gian nội thất rộng rãi hơn, tính năng vận hành mạnh mẽ hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Chính những đặc điểm nổi trội đó đã giúp Yaris có thể vượt qua các đối thủ khác để đạt được doanh thu ấn tượng trên 5 triệu xe (tính đến năm 2010) và có mặt tại hơn 70 quốc gia trên toàn thế giới.

Được nhập khẩu không chính thức vào Việt Nam từ năm 2007, Yaris nhanh chóng được thị trường đón nhận với doanh số tích lũy hơn 6.000 xe (tính đến năm 2010). Với mục đích mang đến cho khách hàng những lợi ích và dịch vụ tốt nhất khi lựa chọn Yaris, TMV quyết định chính thức phân phối mẫu xe này tại thị trường Việt Nam. Với sứ mệnh tạo ra một chuẩn mực mới đối với dòng xe hatchback hạng nhỏ trên thị trường, Yaris do TMV phân phối hội tụ đầy đủ những phẩm chất để có thể chinh phục những khách hàng Việt Nam khó tính nhất, đó là thiết kế trẻ trung và phong cách, kích cỡ xe nhỏ gọn nhưng không gian nội thất rộng rãi, thoải mái và đầy tiện dụng, tính năng điều khiển nhẹ nhàng, êm ái, sắp xếp ghế ngồi linh hoạt và an toàn ưu việt.

 Động cơ 1.5L (1NZ-FE)
 Hộp số 4 số tự động
 Số chổ ngồi 5
 Loại xe 5 cửa hatchback
 KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG
 Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 3785 x 1695 x 1520
 Chiều sài cơ sở mm 2460
 Chiều rộng cơ sở Trước x  Sau mm 1470/1460
 Khoảng sáng cầm xe mm 140
 Trọng lượng không tải kg 1030-1080
 Trọng lượng toàn tải kg 1490
 Bán kính vòng quay tối thiểu m 4,7
 KHUNG XE
 Hệ thống treo Trước MacPherson
Sau Thanh xoắn
 Phanh Trước x Sau Đĩa thông gió x Tang trống
 Dung tích bình xăng L 42
 Vỏ và mâm xe 185/60 R15, mam đúc
 ĐỘNG CƠ
 Kiểu 14, 16 van, DOHC với VVT-i
 Dung tích công tác cc 1497
 Công suất tối đa (SAE-NET) hp/rpm 107/6000
kw/rpm 80/6000
 Mô men xoắn tối đa (SAE-NET) nm/rpm 141/4200
kg.m/rpm 14,4/4200
 Hệ thống phun nhiên liệu EFI
 Tiêu chuẩn khí thải Euro3