Vios

Lượt xem : 1433

So với các phiên bản trước, Vios 2010 có thêm một lựa chọn mới là bản 1.5C (số sàn) bên cạnh ba bản cũ là 1.5G (số tự động), 1.5E (số sàn) và Limo. Về màu sắc ngoại thất, Vios 2010 cũng có thêm hai màu mới là xanh (8S9) và đỏ (3PO) dành cho Vios 1.5G AT, Vios 1.5E MT, riêng Vios 1.5C mới sẽ được thiết kế màu sơn đen (209).

Ngoại thất của Vios 2010 bắt đầu thể hiện xu hướng thời trang và thể thao hơn với phần lưới tản nhiệt gồm các thanh ngang mạ crôm khỏe khoắn; đèn sương mù mạ bạc (Vios G & E) và đèn báo rẽ tích hợp trên kính chiếu hậu (Vios G & E); thanh trang trí phía sau (Vios G & E) được thiết kế dài hơn tạo cảm giác rộng rãi hơn cho người sử dụng và mâm đúc 15 inch…

Nội thất của Vios 2010 ấn tượng hơn, dù không đáng kể. Trong đó đáng chú ý là các chi tiết tay lái 3 chấu kiểu dáng mới bọc da cao cấp và tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh; mặt hộp số và nút bấm đầu cần phanh tay mạ crôm sáng bóng; hệ thống âm thanh với các chức năng mới như AM/FM, MP3, WMA, CD và 6 loa (Vios G) ứng dụng công nghệ âm thanh kỹ thuật số; núm chỉnh điều hòa mới giúp giảm thiểu thao tác cho lái xe; ghế lái được thiết kế trượt để có thể điều chỉnh; tựa tay hàng ghế sau tích hợp khay để cốc (Vios G) và hàng ghế sau có thể gập 60/40, giúp xe có thể chuyên chở nhiều hàng hóa hơn.

Vios 2010 được trang bị động cơ 1.5 với 16 van DOHC và công nghệ VVT-i. Riêng bản Vios 1.5G mới được trang bị hộp số tự động 4 cấp. Vios 2010 được sử dụng hệ thống treo trước kiểu MacPherson với thanh cân bằng và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn ETA giúp xe vững vàng khi vận hành.

Các hệ thống an toàn cơ bản được trang bị cho Vios 2010 gồm túi khí SRS dành cho người lái và hành khách phía trước (Vios G và E), hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD và hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA.

  G E C Limo
 Động cơ 1,5 lít (1NZ-FE)
 Hộp số 4 Số tự động  5 số sàn
 KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG
 Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4300 x 1700 x1460
 Chiều dài cơ sở mm 2550
 Chiều rộng cơ sở Trước x Sau mm 1470 x 1460 1480 x 1470
 Khoảng sáng gầm xe mm 150
 Bán kính vòng quay tối thiểu m 4.9
 Trọng lượng Không tải kg 1055 - 1110 1030 - 1085 1020 - 1075
Toàn tải kg 1520 1495 1485
 Dung tích bình nhiên liệu lít 42
 Dung tích khoang chứa hành lý lít 475 448
 ĐỘNG CƠ
 Loại 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
 Dung tích công tác cc 1497
 Công suất tối đa hp / rpm 107 / 6000
 kw / rpm 80 / 6000
 Mô men xoắn tối đa kg.m / rpm 14.4 / 4200
nm / rpm 141 / 4200
 KHUNG GẦM
  Hệ thống treo Trước Kiểu Macpherson
Sau Thanh xoắn
 Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa Tang trống
 Lốp xe 185/60R15 175/65R14
 Mâm xe Mâm đúc 15" Mâm thép 14"